CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT GREEN STAR | SILICON

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT GREEN STAR | SILICON

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT GREEN STAR | SILICON

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT GREEN STAR | SILICON

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT GREEN STAR | SILICON
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT GREEN STAR | SILICON

Sản phẩm

  • SS628 Two Component Silicone Structural Glazing Sealant

  • Keo Silicone Kết cấu hai thành phần SS628 là chất trám silicone kết cấu hai thành phần lưu hóa trung tính độ bền cao. Được thiết kế ứng dụng cho cấu trúc tường kính. Gồm chất thành phần A và B, sau khi được trộn với nhau trở thành chất trám kín. Đảm bảo một mối liên kết bền và kín nước.

SS628 Two-component Structural Glazing Silicone Sealant

Keo Silicone kết cấu hai thành phần

Tính năng, đặc điểm

• Khả năng chịu thời tiết tốt, độ bền cao, không bị ảnh hưởng bởi tia tử ngoại, nhiệt độ cao, mưa, tuyết, ozone.

• Bám dính trên nhiều bề mắt vật liệu xây dựng khác nhau như kính thường, kính có lớp phủ, kim loại, thanh nhôm phủ sơn, …

• Khả năng kết dính kết cấu.

• Không lõm xuống.

Thành phần

• Kết cấu hai thành phần.

• Keo Silicone RTV

Ứng dụng

• SS628 được thiết kế cho nhà máy lắp kính và hệ kính mặt dựng. Phù hợp để sử dụng khi ứng dụng kết cấu kép với khả năng chuyển động đến +/- 12.5%. Sau khi lưu hóa, hình thành mối liên kết bền, linh hoạt, và kín nước. Có độ bám dính tuyệt vời cho hầu hết các chủng loại kính, nhôm, nhôm có lớp sơn.

Màu

• Thành phần A : Trắng

• Thành phần B  : Đen

Bao bì

• Thành phần A (Thành phần cơ bản): 190L   (265 kg)/thùng

• Thành phần B (Chất xúc tác): 18.5L             (19 kg)/thùng

 

Đặc tính tiêu biểu

 

Chỉ tiêu

Kết quả

Tiêu chuẩn

Sau khi trộn chất xúc tác và thành phần cơ bản (tỷ lệ A:B=9-11.1 trọng lượng, 23℃, 50% độ ẩm tương đối)

Thời gian khô bề mặt (minutes)

20-70

 

Độ giãn nở

<0.1mm

ASTM C639

Thời Gian bảo dưỡng 

10-20 phút

ASTM D2202

Sau khi lưu hóa - Sau 21 ngày ở 23 và độ ẩm tương đối 50%

Vật đo độ cứng , Trục A (điểm)

45

ASTM D2240

Độ bền kết dính với Nhôm

100%

ASTM C794

Độ bền kết dính với kính

100%

ASTM C794

Cường Độ tới hạn

1.10MPa

ASTM C1135

Độ co giãn tới hạn

200%

ASTM C1135

       

Tiêu chuẩn áp dụng

• Tiêu chuẩn: ASTM C 1184, Type M, Use G vs O, GB 16776

Sử dụng và bảo quản

• Lưu trữ trong điều kiện dưới 27tốt nhất.

• Thời hạn sử dụng 12 tháng kể từ ngày sản xuất.

Cập nhật ....